Thông báo thực hiện công khai trường MN Mỹ Hưng năm 2022-2023

Thứ sáu - 14/10/2022 13:52
UBND HUYỆN THANH OAI           TRƯỜNG MN MỸ HƯNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 157/TBCK-MNMH                                        Mỹ Hưng, ngày 10 tháng 9 năm 2022

THÔNG BÁO
CÔNG KHAI CHẤT LƯỢNG CHĂM SÓC GIÁO DỤC
NĂM HỌC 2022 - 2023
(Theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28/12/2017 của Bộ GD&ĐT)
 
STT NỘI DUNG NHÀ TRẺ
MẪU GIÁO
 

I
Chất lượng nuôi dưỡng, chăm sóc giáo dục trẻ dự kiện đạt được.
98%

98%

II
Chương trình giáo dục mầm non của nhà trường thực hiện. 100% trẻ được giáo dục theo chương trình chăm sóc GDMN và ứng dụng PPGD tiên tiên Steam 100% trẻ được giáo dục theo chương trình chăm sóc GDMN và ứng dụng PPGD tiên tiên Steam

III
Kết quả đạt được trên trẻ theo các lĩnh vực phát triển. 98 % 98 %

IV
Các hoạt động hỗ trợ chăm sóc giáo dục trẻ ở cơ sở. Đảm bảo
100%
Đảm bảo
100%

                                                              HIỆU TRƯỞNG




                                                                Nhữ Thị Thủy
 
UBND HUYỆN THANH OAI           TRƯỜNG MN MỸ HƯNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 157/TBCK-MNMH                                        Mỹ Hưng, ngày 10 tháng 9 năm 2022

THÔNG BÁO
CÔNG KHAI CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC MẦM NON
NĂM HỌC 2022 - 2023
(Theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28/12/2017 của Bộ GD&ĐT)
Đơn vị tính: trẻ em
 
STT Nội dung Tổng số trẻ em
 
Nhà trẻ Mẫu giáo
25-36 tháng 3-4 tuổi
 
4-5
tuổi
5-6
tuổi
 
I Tổng số trẻ em 417 70 105 114 128
1 Số trẻ em 2 buổi/ngày 417 70 105 114 128
2 Số trẻ em khuyết tật học hòa nhập 0 0 0 0 0
II Số trẻ em được tổ chức ăn tại cơ sở 417 70 105 114 128
III Số trẻ em được kiểm tra
 định kỳ sức khỏe
417 70 105 114 128
IV Số trẻ em được theo dõi sức khỏe bằng biểu đồ tăng trưởng 417 70 105 114 128
V Kết quả phát triển sức khỏe của trẻ em 417 70 105 114 128
1 Phát triển  bình thường về cân nặng 407 68 103 111 125
2 Suy dinh dưỡng cân nặng (thể nhẹ) 10 2 2 3 3
3 Phát triển  bình thường về chiều cao 403 68 102 110 123
4 Trẻ thấp còi 14 2 3 4 5
5 Số trẻ em thừa cân, béo phì 0 0 0 0 0
VI Số trẻ em học chương trình chăm sóc giáo dục mầm non 417 70 105 114 128
                                                                     HIỆU TRƯỞNG
 
UBND HUYỆN THANH OAI           TRƯỜNG MN MỸ HƯNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 157/TBCK-MNMH                                      Mỹ Hưng, ngày 10 tháng 9 năm 2022

THÔNG BÁO
CÔNG KHAI THÔNG TIN CƠ SỞ VẬT CHẤT
NĂM HỌC 2022 - 2023
(Theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28/12/2017 của Bộ GD&ĐT)
 
STT Nội dung Số lượng Bình quân
Số m2/trẻ em
I Số điểm trường  2 -
II Tổng số phòng 26 -
1 Loại phòng học 15 1,89 m2/trẻ em
2 Phòng chức năng, hiệu bộ, Y tế, vi tính, thư viện, hành chính quản trị 11 -
III Tổng DT đất toàn trường (m2) 5.580  11,5 m2/trẻ
IV Tổng diện tích sân chơi (m2) 4.200 8,66 m2/trẻ em 
V Diện tích phòng SH chung (m2) 900 1,86 m2/trẻ em
VI Diện tích phòng vệ sinh (m2) 225 0,46 m2/trẻ em 
VII Diện tích nhà bếp (m2) 120  -
VIII  Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu
(Đơn vị tính: bộ)
417 417/15 lớp
IX Máy vi tính dành cho CB,GV,NV 23 -
X Máy tính trẻ em 15 -
XI Máy chiếu 14 -
XII Máy in 17 -
XIII Nhạc cụ ( Đàn ocgan) 13 -
XIV Ti vi 16 -
XV Máy phô tô 1 -
XVI Đầu Video/đầu đĩa 14 -
XVII Điều hòa 41 -
XVIII Đồ chơi ngoài trời (loại) 10 -
XIX Bàn ghế đúng quy cách (bộ) 227 -
                                                              HIỆU TRƯỞNG
 
UBND HUYỆN THANH OAI           TRƯỜNG MN MỸ HƯNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 157/TBCK-MNMH                                      Mỹ Hưng, ngày 10 tháng 9 năm 2022

THÔNG BÁO
CÔNG KHAI THÔNG TIN ĐỘI NGŨ CBQL,GV,NV
NĂM HỌC 2022 - 2023
(Theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28/12/2017 của Bộ GD&ĐT)
 

TT


Nội dung

T
số

Trình độ đào tạo
Hạng chức danh nghề nghiệp Xếp loại chuẩn
nghề nghiệp
ĐH TC Dưới TC Hạng IV Hạng III XS Khá TB Kém
  Tổng số CBQL, GV và NV 49 30 7 10 2 5 32 7 27 0 0
I Cán bộ Q.Lý 3 3         3 1 2    
1 Hiệu trưởng 1 1         1 1      
2 P.Hiệu trưởng 2 2         2   2    
II Giáo viên 34 25 4 5 0 5 29 7 27 0 0
1 Nhà trẻ 8 6 0 2   2 6 2 6 0  
2 Mẫu giáo 26 19 4 3   3 23 5 21 0  
III Nhân viên 12 2 3 5 2 2 0        
1 NV Kế toán 1 1       1          
2 NV Y tế 1 1       1          
3 NV Nuôi dưỡng 8   3 5              
4 NV phục vụ 0                    
5 NV bảo vệ 2       2            

                                                                           HIỆU TRƯỞNG



                                                                              Nhữ Thị Thủy
 
UBND HUYỆN THANH OAI           TRƯỜNG MN MỸ HƯNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 157/TBCK-MNMH                                      Mỹ Hưng, ngày 10 tháng 9 năm 2022
THÔNG BÁO
CÔNG KHAI CÁC KHOẢN THU ĐẦU NĂM HỌC 2022 - 2023
(Theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28/12/2017 của Bộ GD&ĐT)
I. Thu tiền học phẩm: 150.000 đồng/cháu
 
TT Danh mục học phẩm Nhà trẻ 3 tuổi 4 tuổi 5 tuổi
1 Vở vẽ 12.500 12.500 12.500 12.500
2 Sách học toán   12.500 12.500 12.500
3 Vở thủ công 12.000 12.000 12.000 12.000
4 Túi thủ công + giấy màu+đất nặn 16.500 16.500 16.500 16.500
5 Vở làm quen với chữ cái   13.000 13.000 13.000
6 Sách bé chăm ngoan 6.000 6.000 6.000 6.000
7 Phiếu bé ngoan + lưu bé ngoan 9.500 9.500 9.500 9.500
8 Bút sáp + giấy cho trẻ vẽ (A4) 10.000 10.000 10.000 10.000
9 Hồ dán (Keo dán) 5.500 5.500 5.500 5.500
10 Bảng pooc 8.000 8.000 8.000 8.000
11 Túi khuy bấm 5.000 5.000 5.000 5.000
12 Sổ sức khỏe + biểu đồ 12.000 12.000 12.000 12.000
13 Đồ dùng phục vụ HĐ góc 23.000 21.000 14.000 14.000
14 Thẻ chữ cái và số     7.000 7.000
15 Kéo con   6.500 6.500 6.500
16 Vòng thể dục, Trống, xắc xô 20.000      
17 Sâu hoa, sâu hạt 10.000      
  Tổng 150.000 150.000 150.000 150.000
II. Thu tiền đồ dùng phục vụ công tác bán trú: 150.000 đồng/cháu
 
TT Danh mục đồ dùng Nhà trẻ Mẫu giáo Lưu ý
1 Chiếu + chăn + đệm 49.000 đ 63.000 đ Dùng chung
2 Khăn mặt, khăn lau tay 40.000 đ 40.000 đ 5 chiếc/năm
3 Cốc uống nước 5.000 đ 5.000 đ Mua bổ sung 100 chiếc
4 Bát Inox to 3.000 đ 3.000 đ Mua bổ sung 40 chiếc
5 Thìa + bát ăn cơm 8.500 đ 9.500 đ Bổ sung mỗi loại 200 ch
6 Khay đựng cơm rơi 3.000 đ 3.000 đ Mua bổ sung 40 chiếc
7 Xô, chậu, ĐD để nấu ăn 14.000 đ 16.000 đ Dùng chung
8 Sửa phản ngủ 9.500 đ 10.500 đ Sơn lại và sửa chữa 100
9 Yếm trẻ 18.000 đ   1 chiếc/năm
  Tổng 150.000 150.000  
                                                HIỆU TRƯỞNG

Tác giả: Nhữ Thị Thuỷ

Nguồn tin: Công tác thực hiện quy chế dân chủ:

Chú ý: Việc đăng lại bài viết trên ở website hoặc các phương tiện truyền thông khác mà không ghi rõ nguồn http://nukeviet.vn là vi phạm bản quyền

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Mã bảo mật   

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây